TanroDictionary Sổ từ

syrinx

/ˈsɪrɪŋks/

Anh
0

syrinx là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái khèn; Đường hầm (trong lăng các vua Ai-cập); Vòi ớt-tát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái khèn.danh từEN-VI Dict
  2. Đường hầm (trong lăng các vua Ai-cập).danh từEN-VI Dict
  3. Vòi ớt-tát.danh từEN-VI Dict
  4. Minh quản (chim).danh từEN-VI Dict
  5. Chỗ rò, đường rò.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child played a small syrinx.

  2. They found a hidden syrinx under the sand.

  3. The doctor used a syrinx to remove liquid.

  4. The bird's syrinx made a sharp sound.

  5. The wound formed a painful syrinx.