TanroDictionary Sổ từ

syrup

/ˈsɪrəp/

Anh
0

syrup là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xi-rô, nước ngọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xi-rô, nước ngọt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Pour a little syrup on the pancakes.