TanroDictionary Sổ từ

syrupy

/ˈsɪrəpi/

Anh Thông dụng
0

syrupy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xirô, như xirô; ngọt; Quá tình cảm; ủy mị; ngọt ngào (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xirô, như xirô; ngọt.tính từEN-VI Dict
  2. Quá tình cảm; ủy mị; ngọt ngào (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dessert tasted syrupy and sweet.

  2. I do not like that syrupy love story.

  3. a syrupy love-story

    một câu chuyện tình yêu ủy mị