TanroDictionary

system

/ˈsɪstəm/

Anh
0

system là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống; chế độ; Phương pháp; Cơ thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống; chế độ.danh từEN-VI Dict
  2. Phương pháp.danh từEN-VI Dict
  3. Cơ thể.danh từEN-VI Dict
  4. Hệ thống phân loại; sự phân loại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our school has a very organized system for learning.

  2. You must work with system to finish this project.

  3. The medicine entered his system quickly.

  4. They need a new classification system for books.

  5. system of philosophy

    hệ thống triết học