Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống hoá, sắp xếp theo hệ thống.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They systematise the notes before every test.
/ˈsɪstəmətaɪz/
systematise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống hoá, sắp xếp theo hệ thống.
They systematise the notes before every test.