Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với Tang: Thân hoặc thành bầu cộng hưởng của trốngdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The t'ang style vase stood on the shelf.
/ˈtæŋ/
t'ang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như Tang.
The t'ang style vase stood on the shelf.