Nghĩa tiếng Việt
- Thú vui bất chính của xác thịt.tính từ い
Ví dụ
-
Mắc điều tình ái, khỏi điều tà dâm (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mắc điều tình ái, khỏi điều tà dâm (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép