TanroDictionary Sổ từ

tà pháp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Niềm tin, ý tưởng hoặc hoạt động mang tính chất khác biệt và đối nghịch với tiêu chuẩn chung hoặc niềm tin đã được chấp nhận.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép