Nghĩa tiếng Việt
- (lỗi thời) Người có tài năng và tiếng tăm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
một hoạ sĩ tài danh
-
"Người dung hạnh, bậc tài danh, Nghìn thu để một mối tình làm gương." (HT)
tài danh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (lỗi thời) Người có tài năng và tiếng tăm.
một hoạ sĩ tài danh
"Người dung hạnh, bậc tài danh, Nghìn thu để một mối tình làm gương." (HT)