Nghĩa tiếng Việt
- Tài giỏi, phong nhã, thường thiên về nghệ thuật, văn chương.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Một nhạc sĩ tài hoa.
-
Nét vẽ tài hoa.
tài hoa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tài giỏi, phong nhã, thường thiên về nghệ thuật, văn chương.
Một nhạc sĩ tài hoa.
Nét vẽ tài hoa.