Nghĩa tiếng Việt
- Với tư cách là người đàn ông.unknownWiktionary
- (Xem từ nguyên 1).unknownWiktionary
Ví dụ
-
Tài trai thì phải làm cho nên danh nên vị.
tài trai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Với tư cách là người đàn ông; (Xem từ nguyên 1).
Tài trai thì phải làm cho nên danh nên vị.