TanroDictionary Sổ từ

tàm tạm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Qua loa, trong khi chờ cái tốt hơn.adv
  2. Gần đủ, gần được.adv

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chữa cái bút cũ dùng tàm tạm.

  2. Bữa cơm ăn tàm tạm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép