Nghĩa tiếng Việt
- Qua loa, trong khi chờ cái tốt hơn.adv
- Gần đủ, gần được.adv
Tiếng Nhật
- まあまあtàm tạm, kha khá
Ví dụ
-
Chữa cái bút cũ dùng tàm tạm.
-
Bữa cơm ăn tàm tạm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép