TanroDictionary Sổ từ

tàn dư

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những cái còn sót lạidanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tàn dư của công xã nguyên thủy tại nông thôn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép