Nghĩa tiếng Việt
- Những cái còn sót lạidanh từ
Tiếng Nhật
- 残滓ざんしcặn bã, tàn dư
Ví dụ
-
Tàn dư của công xã nguyên thủy tại nông thôn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tàn dư của công xã nguyên thủy tại nông thôn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép