Nghĩa tiếng Việt
- Bị thương tật nặng, mất khả năng vận động, lao động bình thường.tính từ い
Ví dụ
-
Bị tàn phế do tai nạn lao động.
-
Một tấm thân tàn phế.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép