TanroDictionary Sổ từ

tàn phế

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị thương tật nặng, mất khả năng vận động, lao động bình thường.tính từ い

Ví dụ

  1. Bị tàn phế do tai nạn lao động.

  2. Một tấm thân tàn phế.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép