Nghĩa tiếng Việt
- Dần mờ nhạt và biến mất.tính từ い
Ví dụ
-
Nhan sắc đã tàn phai.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nhan sắc đã tàn phai.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép