Nghĩa tiếng Việt
- (lỗi thời, văn chương) Xem tao khangdanh từWiktionary
Ví dụ
-
"Một lời đã hứa tào khang, Trăm năm ghi tạc nghĩa chàng, chàng ơi!" (Cdao)
tào khang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (lỗi thời, văn chương) Xem tao khang.
"Một lời đã hứa tào khang, Trăm năm ghi tạc nghĩa chàng, chàng ơi!" (Cdao)