TanroDictionary Sổ từ

tào lao

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có nội dung gì đứng đắn, chỉ nói ra cho có chuyện, cho vui.tính từ い
  2. Còn gì để chỉ một người nào đó làm chuyện linh tinh.tính từ い

Ví dụ

  1. Chuyện tào lao.

  2. Tán tào lao dăm ba câu.

  3. Chỉ hứa tào lao.

  4. Thằng đó đúng là đồ tào lao.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép