TanroDictionary Sổ từ

tàu lăn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ xe chạy bằng một ống lăn nặng và hai bánh to bản, dùng để nén đá trải đường.unknown

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép