Nghĩa tiếng Việt
- Không nhọn.tính từ いWiktionary
- (không còn dùng) Bằng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Gậy tày.
-
Yêu thì yêu vậy chẳng tày trưởng nam.
-
Tội tày đình.
tày là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không nhọn; (không còn dùng) Bằng.
Gậy tày.
Yêu thì yêu vậy chẳng tày trưởng nam.
Tội tày đình.