TanroDictionary Sổ từ

tày

Việt
0

tày là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không nhọn; (không còn dùng) Bằng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nhọn.tính từ いWiktionary
  2. (không còn dùng) Bằng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Gậy tày.

  2. Yêu thì yêu vậy chẳng tày trưởng nam.

  3. Tội tày đình.