TanroDictionary Sổ từ

tá túc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngủ nhờ hoặc ở nhờ.động từ

Ví dụ

  1. Xin tá túc một đêm.

  2. Tá túc ở nhà một người bạn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép