Nghĩa tiếng Việt
- Người làm ra tác phẩm khoa học, văn học, nghệ thuật nói chung.danh từ
- Tác giả lớn, có tác phẩm gây ảnh hưởng sâu rộng đến xã hội.danh từ
Ví dụ
-
Lược truyện các tác gia Việt Nam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép