Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng để uống nước, bằng sứ, miệng rộng, có quai cầm.danh từWiktionary
- Có âm thanh nhỏ như vật giòn nứt ra.tính từ いWiktionary
- Làm cho rời hẳn ra khỏi một khối, một chỉnh thể.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tách trà.
-
Mua bộ tách ấm.
-
Quả đỗ phơi nổ tách một cái.
-
Tách quả bưởi ra từng múi.
-
Tách riêng từng vấn đề để xem xét.