TanroDictionary Sổ từ

tách

Việt
0

tách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng để uống nước, bằng sứ, miệng rộng, có quai cầm; Có âm thanh nhỏ như vật giòn nứt ra; Làm cho rời hẳn ra khỏi một khối, một chỉnh thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng để uống nước, bằng sứ, miệng rộng, có quai cầm.danh từWiktionary
  2. Có âm thanh nhỏ như vật giòn nứt ra.tính từ いWiktionary
  3. Làm cho rời hẳn ra khỏi một khối, một chỉnh thể.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tách trà.

  2. Mua bộ tách ấm.

  3. Quả đỗ phơi nổ tách một cái.

  4. Tách quả bưởi ra từng múi.

  5. Tách riêng từng vấn đề để xem xét.