TanroDictionary Sổ từ

tái sinh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế tạo lại từ những vật đã hỏng.tính từ い
  2. Lại sinh ra đời một lần nữa sau khi đã chết, theo thuyết của nhà Phật.động từ

Ví dụ

  1. Cao su tái sinh.

  2. Tái sinh chưa dứt hương thề,.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép