Nghĩa tiếng Việt
- Chế tạo lại từ những vật đã hỏng.tính từ い
- Lại sinh ra đời một lần nữa sau khi đã chết, theo thuyết của nhà Phật.động từ
Ví dụ
-
Cao su tái sinh.
-
Tái sinh chưa dứt hương thề,.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép