TanroDictionary Sổ từ

tám

Việt
0

tám là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên gọi chung một số thứ lúa tẻ, gạo hạt nhỏ và dài, cơm có mùi thơm, ngon; Số tiếp theo số bảy trong dãy số tự nhiên; Nói chuyện phiếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên gọi chung một số thứ lúa tẻ, gạo hạt nhỏ và dài, cơm có mùi thơm, ngon.danh từWiktionary
  2. Số tiếp theo số bảy trong dãy số tự nhiên.danh từWiktionary
  3. Nói chuyện phiếm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cơm gạo tám.