Nghĩa tiếng Việt
- Tên gọi chung một số thứ lúa tẻ, gạo hạt nhỏ và dài, cơm có mùi thơm, ngon.danh từWiktionary
- Số tiếp theo số bảy trong dãy số tự nhiên.danh từWiktionary
- Nói chuyện phiếm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cơm gạo tám.
tám là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên gọi chung một số thứ lúa tẻ, gạo hạt nhỏ và dài, cơm có mùi thơm, ngon; Số tiếp theo số bảy trong dãy số tự nhiên; Nói chuyện phiếm.
Cơm gạo tám.