TanroDictionary Sổ từ

táp

Việt
0

táp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ dùng để chỉ từng đơn vị lần đánh máy chữ, từ lúc đưa giấy vào máy đến lúc đánh xong lấy giấy ra; Ngoạm, đớp mạnh, nhanh bằng miệng há rộng; . Vỗ mạnh, đập mạnh vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ dùng để chỉ từng đơn vị lần đánh máy chữ, từ lúc đưa giấy vào máy đến lúc đánh xong lấy giấy ra.danh từWiktionary
  2. Ngoạm, đớp mạnh, nhanh bằng miệng há rộng.động từWiktionary
  3. . Vỗ mạnh, đập mạnh vào.động từWiktionary
  4. Ốp thêm, đắp thêm vào bên ngoài cho vững chắc hơn.động từWiktionary
  5. Héo úa vì điều kiện sinh trưởng bất thường.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mỗi táp năm bản.

  2. Mỗi ngày đánh hai chục táp.

  3. Cá táp mồi.

  4. Bị chó táp.

  5. Lợn táp cám.