Nghĩa tiếng Việt
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị lần đánh máy chữ, từ lúc đưa giấy vào máy đến lúc đánh xong lấy giấy ra.danh từWiktionary
- Ngoạm, đớp mạnh, nhanh bằng miệng há rộng.động từWiktionary
- . Vỗ mạnh, đập mạnh vào.động từWiktionary
- Ốp thêm, đắp thêm vào bên ngoài cho vững chắc hơn.động từWiktionary
- Héo úa vì điều kiện sinh trưởng bất thường.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mỗi táp năm bản.
-
Mỗi ngày đánh hai chục táp.
-
Cá táp mồi.
-
Bị chó táp.
-
Lợn táp cám.