TanroDictionary Sổ từ

táp nham

Việt
0

táp nham là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Linh tinh nhiều loại, nhiều thứ lặt vặt, kém chất lượng; Hỗn độn và không chu đáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Linh tinh nhiều loại, nhiều thứ lặt vặt, kém chất lượng.tính từ いWiktionary
  2. Hỗn độn và không chu đáo.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. mảnh vườn trồng táp nham đủ loại cây

  2. Đồ đạc táp nham.

  3. Mâm cơm táp nham.