TanroDictionary Sổ từ

tát

Việt
0

tát là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Đánh vào mặt bằng bàn tay mở; Đưa chuyển bớt nước từ nơi nọ sang nơi kia, thường bằng gàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Đánh vào mặt bằng bàn tay mở.động từWiktionary
  2. Đưa chuyển bớt nước từ nơi nọ sang nơi kia, thường bằng gàu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tát đánh bốp vào mặt.

  2. Cho mấy cái tát.

  3. Tát tai.

  4. Tát nước chống hạn.

  5. Tát ao bắt cá.