TanroDictionary Sổ từ

tâm lý

Việt
0

tâm lý là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hoạt động tình cảm, lý trí, nghị lực; Tình hình lòng người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoạt động tình cảm, lý trí, nghị lực.danh từWiktionary
  2. Tình hình lòng người.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nói đúng tâm lý.