Nghĩa tiếng Việt
- Hoạt động tình cảm, lý trí, nghị lực.danh từWiktionary
- Tình hình lòng người.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nói đúng tâm lý.
tâm lý là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hoạt động tình cảm, lý trí, nghị lực; Tình hình lòng người.
Nói đúng tâm lý.