TanroDictionary Sổ từ

tâm linh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khả năng cảm nhận, đoán định trước các biến cố xảy ra với mình, theo duy tâm.danh từ
  2. Tâm hồn, tinh thần.danh từ

Ví dụ

  1. Tâm linh nhạy cảm.

  2. Tâm linh trong sáng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép