Nghĩa tiếng Việt
- Lòng dạ và đầu óc, tình cảm và suy nghĩ của con người.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Dồn hết tâm trí vào công việc.
-
Tâm trí rối bời.
tâm trí là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lòng dạ và đầu óc, tình cảm và suy nghĩ của con người.
Dồn hết tâm trí vào công việc.
Tâm trí rối bời.