TanroDictionary Sổ từ

tân trào

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũ, vchg Phong trào mới.danh từ
  2. H. Sơn Dương,danh từ
  3. Tuyên Quang.tính từ い
  4. Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Miện (Hải Dương), h. Kiến Thuỵ (Hải Phòng), h. Sơn Dương (Tuyên Quang).tính từ い

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép