TanroDictionary Sổ từ

tân trang

Việt
0

tân trang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sửa sang, làm lại cho có vẻ như mới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sửa sang, làm lại cho có vẻ như mới.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tân trang nhà cửa.

  2. Chiếc xe cũ mới được tân trang.