Nghĩa tiếng Việt
- Sửa sang, làm lại cho có vẻ như mới.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tân trang nhà cửa.
-
Chiếc xe cũ mới được tân trang.
tân trang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sửa sang, làm lại cho có vẻ như mới.
Tân trang nhà cửa.
Chiếc xe cũ mới được tân trang.