Nghĩa tiếng Việt
- Nịnh nọt hoặc tỏ ra bộ tích cực để lấy công.unknown
Ví dụ
-
Mách tin y cũng liệu bài tâng công (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mách tin y cũng liệu bài tâng công (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép