TanroDictionary Sổ từ

té tát

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thông tục) (mắng, chửi) dồn dập, tới tấp, ví như tát nước vào mặt.tính từ い

Ví dụ

  1. mắng té tát

  2. chửi té tát vào mặt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép