Nghĩa tiếng Việt
- (thông tục) (mắng, chửi) dồn dập, tới tấp, ví như tát nước vào mặt.tính từ い
Ví dụ
-
mắng té tát
-
chửi té tát vào mặt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
mắng té tát
chửi té tát vào mặt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép