TanroDictionary Sổ từ

tém

Việt
0

tém là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thu dồn lại một chỗ cho gọn; Nhét các mép chăn, màn, v. V. xuống để cho phủ kín hoặc gọn gàng hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thu dồn lại một chỗ cho gọn.động từWiktionary
  2. Nhét các mép chăn, màn, v. V. xuống để cho phủ kín hoặc gọn gàng hơn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tém rác vào một góc.

  2. Tém gọn đống thóc.

  3. Mái tóc chải tém ra phía sau.

  4. Tém màn.

  5. Tém các múi chăn, góc tã cho cháu.