Nghĩa tiếng Việt
- Thu dồn lại một chỗ cho gọn.động từWiktionary
- Nhét các mép chăn, màn, v. V. xuống để cho phủ kín hoặc gọn gàng hơn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tém rác vào một góc.
-
Tém gọn đống thóc.
-
Mái tóc chải tém ra phía sau.
-
Tém màn.
-
Tém các múi chăn, góc tã cho cháu.