Nghĩa tiếng Việt
- Tép loại nhỏ, chuyên sống bám trong rong rêu.danh từWiktionary
- Loại, hạng người hèn kém, nhỏ bé, coi như không đáng kể.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Hạng tép riu.
-
Chấp gì cái bọn tép riu ấy.
tép riu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tép loại nhỏ, chuyên sống bám trong rong rêu; Loại, hạng người hèn kém, nhỏ bé, coi như không đáng kể.
Hạng tép riu.
Chấp gì cái bọn tép riu ấy.