Nghĩa tiếng Việt
- Cắt bánh bằng sợi dây vòng qua rồi kéo thẳng ra.động từWiktionary
- Rách một đường dài hoặc đứt dọc ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tét từng khoanh bánh tét.
-
Tét bánh chưng.
-
Gai cào tét da.
tét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cắt bánh bằng sợi dây vòng qua rồi kéo thẳng ra; Rách một đường dài hoặc đứt dọc ra.
Tét từng khoanh bánh tét.
Tét bánh chưng.
Gai cào tét da.