TanroDictionary Sổ từ

tét

Việt
0

tét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cắt bánh bằng sợi dây vòng qua rồi kéo thẳng ra; Rách một đường dài hoặc đứt dọc ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắt bánh bằng sợi dây vòng qua rồi kéo thẳng ra.động từWiktionary
  2. Rách một đường dài hoặc đứt dọc ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tét từng khoanh bánh tét.

  2. Tét bánh chưng.

  3. Gai cào tét da.