TanroDictionary Sổ từ

tê giác

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (cổ xưa) Sừng của con tê ngưu.danh từ
  2. Thú có guốc ngón lẻ, chân có ba ngón, da dày, có một hay hai sừng mọc trên mũi.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép