Nghĩa tiếng Việt
- Danh tiếng, uy tín trong xã hội.danh từ
Ví dụ
-
Người có tên tuổi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Người có tên tuổi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép