TanroDictionary Sổ từ

tênh

Việt
0

tênh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: P. (kết hợp hạn chế). Đến mức như cảm giác thấy hoàn toàn trống không, trống trải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. P. (kết hợp hạn chế). Đến mức như cảm giác thấy hoàn toàn trống không, trống trải.advWiktionary

Ví dụ

  1. Nhà cửa trống tênh.

  2. Nhẹ tênh.

  3. Buồn tênh.