Nghĩa tiếng Việt
- P. (kết hợp hạn chế). Đến mức như cảm giác thấy hoàn toàn trống không, trống trải.advWiktionary
Ví dụ
-
Nhà cửa trống tênh.
-
Nhẹ tênh.
-
Buồn tênh.
tênh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: P. (kết hợp hạn chế). Đến mức như cảm giác thấy hoàn toàn trống không, trống trải.
Nhà cửa trống tênh.
Nhẹ tênh.
Buồn tênh.