Nghĩa tiếng Việt
- Cố làm sao cho thấy ra được, cho có được (cái biết là có ở đâu đó).động từWiktionary
- Cố làm sao nghĩ cho ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tìm trẻ lạc.
-
Khán giả tìm chỗ ngồi.
-
Tìm người cộng tác.
-
Tìm ra manh mối.
-
Vạch lá tìm sâu.