TanroDictionary Sổ từ

tình ý

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình cảm và ý định ấp ủ trong lòng, người khác chưa biết.danh từ
  2. Tình cảm yêu đương đang được giữ kín, chưa bộc lộ ra.danh từ
  3. . Tư tưởng, tình cảm (trong văn nghệ).danh từ

Ví dụ

  1. Dò tình ý.

  2. Xem tình ý anh ấy vẫn không thay đổi.

  3. Hai người có tình ý với nhau từ lâu.

  4. Cái tình ý của bài thơ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép