Nghĩa tiếng Việt
- Tình cảm và ý định ấp ủ trong lòng, người khác chưa biết.danh từ
- Tình cảm yêu đương đang được giữ kín, chưa bộc lộ ra.danh từ
- . Tư tưởng, tình cảm (trong văn nghệ).danh từ
Ví dụ
-
Dò tình ý.
-
Xem tình ý anh ấy vẫn không thay đổi.
-
Hai người có tình ý với nhau từ lâu.
-
Cái tình ý của bài thơ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép