TanroDictionary Sổ từ

tình chung

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (lỗi thời, văn chương) Tình yêu sâu sắc, thuỷ chung.danh từ

Ví dụ

  1. "Hôm nay sum họp trúc mai, Tình chung một khắc, nghĩa dài trăm năm." (Cdao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép