Nghĩa tiếng Việt
- (văn chương) Tình yêu đắm đuối làm si mê, ngây dại.danh từ
Ví dụ
-
tấm tình si
-
Tôi chỉ là một khách tình si, Ham vẻ đẹp có muôn hình, muôn thể.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép