TanroDictionary Sổ từ

tình tang

Việt
0

tình tang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (thông tục) Có quan hệ yêu đương (thường là không nghiêm túc, không lâu bền).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thông tục) Có quan hệ yêu đương (thường là không nghiêm túc, không lâu bền)động từWiktionary

Ví dụ

  1. chuyện tình tang

  2. chẳng tình tang với ai cả