Nghĩa tiếng Việt
- (thông tục) Có quan hệ yêu đương (thường là không nghiêm túc, không lâu bền)động từWiktionary
Ví dụ
-
chuyện tình tang
-
chẳng tình tang với ai cả
tình tang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (thông tục) Có quan hệ yêu đương (thường là không nghiêm túc, không lâu bền).
chuyện tình tang
chẳng tình tang với ai cả