Nghĩa tiếng Việt
- Từ gợi tả dáng vẻ của tay luôn luôn cử động, sờ mó, như không lúc nào để yên.tính từ い
Ví dụ
-
tí toáy nghịch súng
-
không biết thì đừng tí toáy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép