TanroDictionary Sổ từ

tí toáy

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ gợi tả dáng vẻ của tay luôn luôn cử động, sờ mó, như không lúc nào để yên.tính từ い

Ví dụ

  1. tí toáy nghịch súng

  2. không biết thì đừng tí toáy

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép