TanroDictionary Sổ từ

tí xíu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bé nhỏ mà xinh xắn.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Viên ngọc tí xíu.

  2. Con chim tí xíu.

  3. Chiếc đồng hồ tí xíu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép