Nghĩa tiếng Việt
- Bé nhỏ mà xinh xắn.tính từ い
Tiếng Nhật
- ちょびっとmột chút, tí xíu
Ví dụ
-
Viên ngọc tí xíu.
-
Con chim tí xíu.
-
Chiếc đồng hồ tí xíu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép