TanroDictionary Sổ từ

tích cực

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng hết sức mình để làm.tính từ い
  2. Có tác dụng xây dựng, trái với tiêu cực.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Công tác tích cực.

  2. Mặt tích cực của vấn đề.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép