Nghĩa tiếng Việt
- Dùng hết sức mình để làm.tính từ い
- Có tác dụng xây dựng, trái với tiêu cực.tính từ い
Tiếng Nhật
- 積極的せっきょくてきtích cực, chủ động
- 能動的のうどうてきchủ động, tích cực
- 積極せっきょくtích cực, chủ động
- 前向きまえむきhướng về phía trước
- ポジティブtích cực
Ví dụ
-
Công tác tích cực.
-
Mặt tích cực của vấn đề.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép