TanroDictionary Sổ từ

tích góp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dành dụm, gom góp từng ít một để ngày càng nhiều lên.động từ

Ví dụ

  1. chịu khó tích góp

  2. tích góp cả đời mới mua được ngôi nhà

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép