Nghĩa tiếng Việt
- Dành dụm, gom góp từng ít một để ngày càng nhiều lên.động từ
Ví dụ
-
chịu khó tích góp
-
tích góp cả đời mới mua được ngôi nhà
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép