TanroDictionary Sổ từ

tích kê

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh bìa hoặc giấy ghi nhận người mang nó được hưởng một quyền lợi nhất định nào đó.danh từ
  2. Từ sai chính tả của tắc kê.danh từ

Ví dụ

  1. phát tích kê cho từng người

  2. lấy tích kê chờ khám bệnh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép