Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh bìa hoặc giấy ghi nhận người mang nó được hưởng một quyền lợi nhất định nào đó.danh từ
- Từ sai chính tả của tắc kê.danh từ
Ví dụ
-
phát tích kê cho từng người
-
lấy tích kê chờ khám bệnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép